Девиз Девиз Тукаэру Нихонго (Dùng được nhiều tiếng Nhật hơn nữa!)
понедельник10:00 - 12:00 (Нгай Лу: Нго. Нго хе, Нго сюан: có học)
Хирагана.

Hiep hội Giao lưu Quốc tế Toyonaka
Ассоциация мультикультурного симбиоза Тойонака (ATOMS)
~Tạo ra một xã hội cộng đa văn hoa có khảnăng duy trì tính cong bằng.~
Тойонака
【Khai niệm cơ bản】 "đầu từ khu vực có những hoạt động giao lưu Quốc tế trên phương châm chủ đạo là tôn trọng nhân quyền và dần làm nên một xã hội cộng đồng đa van hoa lien kết với thế giới».
Chúng tôi tứ chức hoạt động dưới đay lấy Trung tam Giao lu Quốc tế Quốc tế Toyonaka.
Чунг Той То Ра Най Данх Дзяо Лу Нгуен вьен, Тхонг куа Вьок Джиао Лу Тианг Нхот Дэ Хок Тьонг Н хот кан Тхиет Чонг Синх Хоут ва ля най кот нои муи куан хо нгуи- người được фонг фу.
Пхи Тхам Гиабесплатно
Место нахожденияТрунг там Зяо Лу Куок то Тойонака
ВремяVui long xem noi dung dưới đây!
Девиз Девиз Тукаэру Нихонго (Dùng được nhiều tiếng Nhật hơn nữa!)понедельник10:00 - 12:00 (Нгай Лу: Нго. Нго хе, Нго сюан: có học)
Хирагана.
Тианг Нхат Сенри Диан Ра Тунг Там Ван Хоа Сенри (Сенри Корабо).четверг10:00 - 11:30 (Нгай Лу: Нго. Нго хе, Нго сюан: có học)
ТойонакаНихонго Мокухиручетверг13:30 - 15:00 (Нгай Лу: Нго. Нго хе, Нго сюан: có học)
«Тойонака Нихонго Ки наса»
Тианг Нхат Трук Туйен
Тойонака Нихонго КинасаTh Sáu10:30 - 12:30 (Нгай Лу: Нго. Нго хе, Нго сюан: có học)
Cùng thời gian: ※ có tổ chức giữ trẻ đa văn hóa Nikoniko (Trẻ 0 tuổi đến trước khi vào tiểu học)
※ Chung toi đang tuyển học vien mới.
10:30 пел в субботу, 3 и 4.
Việc bốc tăm sẽ được tiến hành to 10:30 пел.
Ничиё гача гача данВоскресенье10:00-12:00
Сёнай Тианг НхотВоскресенье13: 00 ~ 15: 00
местодом 3, центр Шонаи Коллабо
Ngoài ra, ở Trung tâm giao lưu Quốc tế Toyonaka con các hoạt động học tiếng Nhậ người phụ trách qua điện thoại!
Lớp học tiếng Nhật и бан đêmTh Ba19:30-21:00 ТЕЛ: 0727-61-8965 (гопонг Наката)
Салон Джао Лу Тианг Нхот.Th Sáu19:30-21:00 ТЕЛ: 06-6849-7992 (гоппон Исидзуми)
Тианг Нят ХиробаЧетвёртый день 2, 4 раза14:00-16:00 ТЕЛ: 06-6854-8371 (гопонг Киносита)
Как вы понимаете, это действительно так, но это не так.
Chung tôi hoan nghênh tiep đón cả những quý nao tiếng Nhật còn yếu hay đang mang bầu, tham gia một mình..đều đươc.
Пхитхамгиа: Мьенпхи
Địa điểm: Được thực hiện tại 3 địa điểm dưới đay, nằm trong thư viện cong lập của thành phố.
Ча кон (mẹ con) học tiếng Нхот-ОкамачиĐịa điểm: Thư viện Okamachi (ga Oakamachi tuyến Hankyu đi bộ 2 phút)
10:00 - 12:00
Địa điểm: Thư viện Shonai (ga Shonai tuyến Hankyuu đi bộ 10 phút)
10:00 - 12:00
Đa điểm: Thư viện Senri (ga Kitasenri Kyuko senri chuuo, tuyen Hankyuu, đi bộ 3 phút)
10:00 - 12:00
Тойонака смог сделать это, но это не так.
... ết chung toi sẽ giới thiệu đến cơ quan chức năng tốt nhất.
«Vui long cho gặp nhân viên tiếng...».
Вуи Лонг Трук Тип Дэн Ван Фонг Трунг там Джяо Лу Куок Тойонака и Тхи Джиан Ги Трен...» да.
Тогда, cоng có trường hợp t quý vị phải đợi Quý vị nao muốn loy hẹi gian chính trước!
Телефон: 06-6843-4343.
Nhân Thong Doch Tiếng Mẹ đẻ cùng chuyên gia người Nhật sẽ tiep nhận noi dung và nguyen vọng của quý vị.
Nhan vien so tuyệt đối giữ bí mật chuyện riêng tư của quý vị.
Онг Тран Тру мэт минь ма хай тоуи май трао Дэи вуи чунг тои.
Хип хой гиао лу Куок то Тойонака ла най диан ра как хоот джунг хо тр тр эм ко нгуен гок нгоай.
Это правда, что ты не хочешь нико никоCó cững TNV giữ trẻ nên ph ụ huynh cũng có thể trao đổi về chuyện cham soc trẻ.
Нет.
| Объект | Пхо Хюнь Нгои Нгоай ва Тру эм Чоа Дий Хок |
|---|---|
| Время | Четверг 13:30–15:30, Четверг 10:30–12:00. |
| Место нахождения | Трунг там Зяо Лу Куок то Тойонака |
| Пхи Тхам Гиа | бесплатно |
Нгон нгу мо, как тру их
Khong chỉ hội thoại hay đọc viết mà con c về van hoa (mon ăn hay điệu múa…) Là nơi gặp gỡ những trẻ có nhân vien dạy tiếng m Тогда, вы не знаете, что делать.
| Объект | Những trẻ em có gốc nước ngoài (HS Tiểu học trở lên) |
|---|---|
| Время | 2:4 - 10:00 Hien tại, có mở lup tiếng Trung Quốc, tiếng tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha hay tiếng Thai Lan.. |
Hỗ trợ học tập
3- Я знаю, что это такое, но это не так, и это не так. ể noi chuyện hay khiêu vũ.
Tinh nguyện viên (TNV) chủ yếu la sinh viên đại học hay nghiên cứu sinh cao học, cũng có những TNV có gốc nước ngoài.
| Объект | Những trẻ em có gốc nước ngoài (HS Tiểu học trở lên) |
|---|---|
| Время | Время работы: 13:00–15:00 (время работы: Время работы: время суток) |
| Место нахождения | Трунг там Зяо Лу Куок то Тойонака |
| Пхи Тхам Гиа | бесплатно |
Tụ tập ngôn ngữ, trò chơi Hàn Quốc, Triều TienTriều Tiên có thể làm quen, gặp go, giao luvới nhau đẻ, múa Hat, chơi trò chơi, tiep xúc với văn hóa Hàn Quốc, Triều Tien để n. Хонг Тру их нуи Дынг Лонг Тю Хао Дань ТЦ. Сонг Тай Т.П. Тойонака, Нхот.
| Объект | Нхунг Тру эм Гок Хан Куок, Триу Тьен |
|---|---|
| Время | 3:9 - 30:11 |
| Место нахождения | Трунг там Зяо Лу Куок то Тойонака |
| Пхи Тхам Гиа | бесплатно |
Nơi tụ tập cho giới trẻ.Nơi tụ tập giành, hoặc cảm thấy t mỏi cả khi ở trường hay ở nhau và giao lưu cùng nhau.
| Объект | những người ngoại quốc trẻ tuổi (15 дней 39 дней) |
|---|---|
| Время | В 1 раз, в 14, в 16 лет. |
| Место нахождения | Тойонака |
"Компас"(Trình độ: tiếng Nhật học để năng cao năng luc hiểu
tiếng Nhật trong học tập)
Группа: Волонтерская группа «Тойонака JSL»
| цель | Học sinh trường tiểu học, trung học có nguồn gốc nước ngoài ※Trung học rồi mới đến Nhật/ 3, пожалуйста, дайте мне знать, что это такое. |
|---|---|
| Дата и время | 17:00-19:00 |
| 場所 | Тойонака Тойонакаси тамайчо 1-1-1-601 тоа нха「Эторе Тойонака」tầng 6 Ханкю га «Тойонака» |
| Входная плата | 500 йен/1 тханг |
| 連絡 先 | Тойонака Тел.: 06-6843-4343 Электронная почта: атомы@a.zaq.jp |
Кау Лок Бо Лу Хои Вонг Цюань Дя Коу
Теперь, когда вы знаете, что такое Чонг Та Конг Хоа, это не так. Нгон Нго ва Тро Чой Тхи Ги.
| Объект | Học sinh tiểu học (phụ huynh có thể cùng tham gia) |
|---|---|
| Время | Кхонг Тео cố định. |
Quý vị có vấn đề gì khong hiểu, хэй тоуи май трао đổi với nhân vien văn phong!